Chia động từ 귀엽다

dễ thương · Bất quy tắc ㅂ · TOPIK I · Tính từ

Lỗi thường gặp

ㅂ cuối biến thành 우 trước nguyên âm: 춥다 → 추워요. Riêng 돕다 và 곱다 lấy 오: 도와요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요귀여워요sai: 귀엽어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요귀여웠어요sai: 귀엽었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요귀엽지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다귀엽습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다귀여웠습니다sai: 귀엽었습니다
Thân mật-아/어귀여워sai: 귀엽어
Văn viết-ㄴ/는다귀엽다
Nối, và-고귀엽고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면귀여우면sai: 귀엽으면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요귀여울 거예요sai: 귀엽을 거예요
Vì, nên-아/어서귀여워서sai: 귀엽어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ귀여운sai: 귀엽은

Impressum · Legal notice