Chia động từ 맵다

cay · Bất quy tắc ㅂ · TOPIK I · Tính từ

Lỗi thường gặp

ㅂ cuối biến thành 우 trước nguyên âm: 춥다 → 추워요. Riêng 돕다 và 곱다 lấy 오: 도와요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요매워요sai: 맵어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요매웠어요sai: 맵었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요맵지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다맵습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다매웠습니다sai: 맵었습니다
Thân mật-아/어매워sai: 맵어
Văn viết-ㄴ/는다맵다
Nối, và-고맵고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면매우면sai: 맵으면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요매울 거예요sai: 맵을 거예요
Vì, nên-아/어서매워서sai: 맵어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ매운sai: 맵은

Impressum · Legal notice