Chia động từ 새롭다

mới · Bất quy tắc ㅂ · TOPIK I · Tính từ

Lỗi thường gặp

ㅂ cuối biến thành 우 trước nguyên âm: 춥다 → 추워요. Riêng 돕다 và 곱다 lấy 오: 도와요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요새로워요sai: 새롭아요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요새로웠어요sai: 새롭았어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요새롭지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다새롭습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다새로웠습니다sai: 새롭았습니다
Thân mật-아/어새로워sai: 새롭아
Văn viết-ㄴ/는다새롭다
Nối, và-고새롭고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면새로우면sai: 새롭으면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요새로울 거예요sai: 새롭을 거예요
Vì, nên-아/어서새로워서sai: 새롭아서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ새로운sai: 새롭은

Impressum · Legal notice