Chia động từ 어둡다

tối · Bất quy tắc ㅂ · TOPIK I · Tính từ

Lỗi thường gặp

ㅂ cuối biến thành 우 trước nguyên âm: 춥다 → 추워요. Riêng 돕다 và 곱다 lấy 오: 도와요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요어두워요sai: 어둡어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요어두웠어요sai: 어둡었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요어둡지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다어둡습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다어두웠습니다sai: 어둡었습니다
Thân mật-아/어어두워sai: 어둡어
Văn viết-ㄴ/는다어둡다
Nối, và-고어둡고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면어두우면sai: 어둡으면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요어두울 거예요sai: 어둡을 거예요
Vì, nên-아/어서어두워서sai: 어둡어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ어두운sai: 어둡은

Impressum · Legal notice