Chia động từ 차갑다

lạnh (khi chạm) · Bất quy tắc ㅂ · TOPIK I · Tính từ

Lỗi thường gặp

ㅂ cuối biến thành 우 trước nguyên âm: 춥다 → 추워요. Riêng 돕다 và 곱다 lấy 오: 도와요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요차가워요sai: 차갑아요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요차가웠어요sai: 차갑았어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요차갑지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다차갑습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다차가웠습니다sai: 차갑았습니다
Thân mật-아/어차가워sai: 차갑아
Văn viết-ㄴ/는다차갑다
Nối, và-고차갑고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면차가우면sai: 차갑으면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요차가울 거예요sai: 차갑을 거예요
Vì, nên-아/어서차가워서sai: 차갑아서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ차가운sai: 차갑은

Impressum · Legal notice