Chia động từ 시끄럽다

ồn ào · Bất quy tắc ㅂ · TOPIK I · Tính từ

Lỗi thường gặp

ㅂ cuối biến thành 우 trước nguyên âm: 춥다 → 추워요. Riêng 돕다 và 곱다 lấy 오: 도와요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요시끄러워요sai: 시끄럽어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요시끄러웠어요sai: 시끄럽었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요시끄럽지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다시끄럽습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다시끄러웠습니다sai: 시끄럽었습니다
Thân mật-아/어시끄러워sai: 시끄럽어
Văn viết-ㄴ/는다시끄럽다
Nối, và-고시끄럽고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면시끄러우면sai: 시끄럽으면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요시끄러울 거예요sai: 시끄럽을 거예요
Vì, nên-아/어서시끄러워서sai: 시끄럽어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ시끄러운sai: 시끄럽은

Impressum · Legal notice