Chia động từ 즐겁다

vui · Bất quy tắc ㅂ · TOPIK I · Tính từ

Lỗi thường gặp

ㅂ cuối biến thành 우 trước nguyên âm: 춥다 → 추워요. Riêng 돕다 và 곱다 lấy 오: 도와요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요즐거워요sai: 즐겁어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요즐거웠어요sai: 즐겁었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요즐겁지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다즐겁습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다즐거웠습니다sai: 즐겁었습니다
Thân mật-아/어즐거워sai: 즐겁어
Văn viết-ㄴ/는다즐겁다
Nối, và-고즐겁고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면즐거우면sai: 즐겁으면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요즐거울 거예요sai: 즐겁을 거예요
Vì, nên-아/어서즐거워서sai: 즐겁어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ즐거운sai: 즐겁은

Impressum · Legal notice