Chia động từ 그립다

nhớ nhung · Bất quy tắc ㅂ · TOPIK II · Tính từ

Lỗi thường gặp

ㅂ cuối biến thành 우 trước nguyên âm: 춥다 → 추워요. Riêng 돕다 và 곱다 lấy 오: 도와요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요그리워요sai: 그립어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요그리웠어요sai: 그립었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요그립지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다그립습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다그리웠습니다sai: 그립었습니다
Thân mật-아/어그리워sai: 그립어
Văn viết-ㄴ/는다그립다
Nối, và-고그립고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면그리우면sai: 그립으면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요그리울 거예요sai: 그립을 거예요
Vì, nên-아/어서그리워서sai: 그립어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ그리운sai: 그립은

Impressum · Legal notice