Chia động từ 외롭다

cô đơn · Bất quy tắc ㅂ · TOPIK II · Tính từ

Lỗi thường gặp

ㅂ cuối biến thành 우 trước nguyên âm: 춥다 → 추워요. Riêng 돕다 và 곱다 lấy 오: 도와요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요외로워요sai: 외롭아요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요외로웠어요sai: 외롭았어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요외롭지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다외롭습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다외로웠습니다sai: 외롭았습니다
Thân mật-아/어외로워sai: 외롭아
Văn viết-ㄴ/는다외롭다
Nối, và-고외롭고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면외로우면sai: 외롭으면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요외로울 거예요sai: 외롭을 거예요
Vì, nên-아/어서외로워서sai: 외롭아서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ외로운sai: 외롭은

Impressum · Legal notice