Chia động từ 부끄럽다

xấu hổ · Bất quy tắc ㅂ · TOPIK II · Tính từ

Lỗi thường gặp

ㅂ cuối biến thành 우 trước nguyên âm: 춥다 → 추워요. Riêng 돕다 và 곱다 lấy 오: 도와요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요부끄러워요sai: 부끄럽어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요부끄러웠어요sai: 부끄럽었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요부끄럽지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다부끄럽습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다부끄러웠습니다sai: 부끄럽었습니다
Thân mật-아/어부끄러워sai: 부끄럽어
Văn viết-ㄴ/는다부끄럽다
Nối, và-고부끄럽고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면부끄러우면sai: 부끄럽으면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요부끄러울 거예요sai: 부끄럽을 거예요
Vì, nên-아/어서부끄러워서sai: 부끄럽어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ부끄러운sai: 부끄럽은

Impressum · Legal notice