Chia động từ 두렵다

sợ · Bất quy tắc ㅂ · TOPIK II · Tính từ

Lỗi thường gặp

ㅂ cuối biến thành 우 trước nguyên âm: 춥다 → 추워요. Riêng 돕다 và 곱다 lấy 오: 도와요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요두려워요sai: 두렵어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요두려웠어요sai: 두렵었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요두렵지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다두렵습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다두려웠습니다sai: 두렵었습니다
Thân mật-아/어두려워sai: 두렵어
Văn viết-ㄴ/는다두렵다
Nối, và-고두렵고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면두려우면sai: 두렵으면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요두려울 거예요sai: 두렵을 거예요
Vì, nên-아/어서두려워서sai: 두렵어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ두려운sai: 두렵은

Impressum · Legal notice