Chia động từ 밉다

đáng ghét · Bất quy tắc ㅂ · TOPIK II · Tính từ

Lỗi thường gặp

ㅂ cuối biến thành 우 trước nguyên âm: 춥다 → 추워요. Riêng 돕다 và 곱다 lấy 오: 도와요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요미워요sai: 밉어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요미웠어요sai: 밉었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요밉지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다밉습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다미웠습니다sai: 밉었습니다
Thân mật-아/어미워sai: 밉어
Văn viết-ㄴ/는다밉다
Nối, và-고밉고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면미우면sai: 밉으면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요미울 거예요sai: 밉을 거예요
Vì, nên-아/어서미워서sai: 밉어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ미운sai: 밉은

Impressum · Legal notice